 | [mồm mép] |
|  | Tongue. |
|  | Mồn mép Ä‘á»u giả |
| A caddish tongue. |
|  | Gift of the gad. |
|  | Thằng bé mồm mép gớm |
| The littleboy has real gift of the gad. |
|  | Mồm loa mép giải |
| Loud-mouthed, loud-spoken. |
|  | Khuyết điểm rà nh rà nh nhưng cứ mồm loa mép giải chối phăng. |
| To loud-mouthedly deny an obvious mistake. |
|  | loquacious, verbose; garrulous |